Bạn chỉ mất một giây để bạn đọc hết một số màu sắc của cầu vồng, nhưng liệu với tiếng Anh bạn có thể đọc trôi chảy như vậy? Chủ đề về màu sắc là cứ là một chủ đề được mong chờ khi học một số từ vựng tiếng Anh với nội dung thú vị đem lại động lực cho người học. Hôm nay hãy cùng Tự học IELTS học về bảng từ vựng màu sắc bằng tiếng Anh nhé!

Bây giờ chúng ta hãy bắt đầu với những màu sắc cơ bản nhất nhé!


White /waɪt/ (adj): trắngBlue /bluː/ (adj): xanh da trờiGreen /griːn/ (adj): xanh lá câyYellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàngOrange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da camPink /pɪŋk/ (adj): hồngGray /greɪ/ (adj): xámRed /red/ (adj): đỏBlack /blæk/(adj): đenBrown /braʊn/ (adj): nâuBeige /beɪʒ/(adj): màu beViolet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tímPurple /`pə:pl/: màu tímBright red /brait red /: màu đỏ sángBright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươiBright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậmDark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậmDark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậmLight brown /lait braʊn /: màu nâu nhạtLight green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạtLight blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt

1. Màu trắng tiếng Anh là gì?

White /waɪt/: trắng
*
*
*
*
Từ vựng tiếng Anh về màu sắc

Trong tiếng Anh,màu tímthường tượng trưng cho hoàng gia, tầng lớp quý tộc, gắn với sựđẳng cấp, quyền lực và tham vọng. Nó cũng là màu của sáng tạo, trí tuệ, bí ẩn, độc lập và ma thuật.

Bạn đang xem: Tiếng anh các màu sắc

Một số cụm từ, thành ngữdướitiếng Anhdính líuđến màu tím:

Purple with rage: giận dữngười nàođó đến đỏ mặt tía taiBorn to the purple: chỉcácngười được sinh radướigia đình hoàng tộc hoặc quý tộc.

10. Màu xám tiếng Anh là gì?

Gray /greɪ/: xám

Màu xámlà màu lạnh, trung tính và cân bằng. Màu xám là một màu sắc không cảm xúc, buồn rầu, ngoài ra còn mang ý nghĩa thực tế.

Xem thêm: Tuyệt Đối Không Mang Gương Cũ Về Nhà, Vứt Đi Ngay Kẻo Dính Họa

Một số cụm từ, thành ngữ dưới tiếng Anh dính líu đến màu xám:

Grey matter: chất xám, trí thông minhGray-hair: tóc muối tiêu, hay màu tóc bạc, chỉ người cao tuổiGray water: nước bẩn

11. Màu nâu tiếng Anh là gì?

Brown /braʊn/: nâu

Màu nâulà màu sắc gần gũi nhưng lại mang tính thực tế dính líu đến sự thận trọng, kiểm soát an ninh, thoải mái và sự giàu có về vật chất.

Một số cụm từ, thành ngữ dưới tiếng Anh dính líu đến màu nâu:

To be browned off: tức giận, chán ngấyBrown as a berry: màu da sạm nắngIn a brown study: Trầm ngâm suy nghĩTo do brown: Đánh lừa người nào đó

Đây là những màu sắc cơ bản dưới tiếng Anh, bên cạnh đó, những bạn cũng có thể ghép từ để nói về màu sắc ưa chuộng của bản thân.

Ví dụ:

Khi muốn nói về màu nhạt, ta thêm “bright” trước màu sắc: bright color (màu nhạt), bright green (xanh lá nhạt), bright pink (hồng nhạt),…Tương tự khi nói muốn nói đến màu đậm, ta thêm “dark” trước màu sắc: dark blue (xanh biển đậm), dark purple (màu tím đậm)Ngoài ra, bạn có thể sáng tạo bằng cách ghép những tính từ, danh từ để tạo cần phải các màu sắc đặc biệt khác: vintage color (màu hoài cổ), tomato-red (màu đỏ cà chua), milk-white (màu trắng sữa),…

Thành ngữ vềmột sốmàutrongtiếng Anh

WHITE

A white lie:Lời nói dối vô hạiA white-collar worker/job:Nhân viên văn phòngAs white as a street/ghost:Trắng bệch

GREY

Grey matter: Chất xámGo/turn grey:Đầu bạc

RED

A red letter day:Ngày đáng nhớ nhấtThe red caret:Sự đón chào nồng hậuBe in the red:Khoản nợbank(Catch someone/be caught) red-handed:Bắt quả tangA red herring:Đánh trống lảng

GREEN

Give someone get the green light:Bật đèn xanhGreen with envy:Tái đi vì ghenA green belt:Vòng đai xanhBe green:Còn non nớtHave (got) green fingers:Có tay nghề làm vườn

BLACK

Black and blue:Bị bầm tímA black look:Cái nhìn giận dữA black day (for someone/sth):Ngày đen tốiBe in the black:Có tài khoảnTill one is blue in the face:Nói hết lờiA black list:Sổ đen

BLUE

A boil from the blue:Tin sét đánhOut of the blue:Bất ngờA blue-collar worker/job:Lao động chân tayOnce in a blue moon:Rất hiếm, hiếm hoiBlue blood:Dòng giống hoàng tộc

Các màu sắctrongtiếng Anhrất đa dạng và dần trởcần phảiphổ biếndướivăn hóa giao tiếp người Việt, bạn có thểthuận lợibắt gặp một từdướinhóm từ màu sắc trênPRvề sơn tường, màu son hay đi kèm với chất lượng quần áo –một sốthứ rấtthân thiệnvới chúng ta và học chúngtốc độ hơn,cụ thểhơn.