A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian tuyển sinh theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo các hình thức: Trực tuyến, chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường.

Bạn đang xem: Đại học luật hà nội

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên)hoặc tốt nghiệp trung cấp.Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng trường Đại học Luật Hà Nội xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.

4. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển theo đề án riêng của trường.

Phương thức 1: Xét tuyển các thí sinh tham dự Vòng thi tháng/ quý/ năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức.Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của bậc THPT năm 2023.

Xem thêm: Leicester Đấu Với Aston Villa, Nhận Định Bóng Đá Leicester Vs Aston Villa

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.Phương thức 4: Đối với thí sinh đăng ký vào chương trình liên kết với Đại học Arizona (Mỹ), Đại học Luật Hà Nội xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc tương đương.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Phương thức 2:Có học lực loại Giỏi trở lên cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12 - trong đó có kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển >= 7,5 điểm.Phương thức 3: Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp C00 đạt >= 20,00 điểm, các tổ hợp khác đạt >= 18,00 điểm (không tính điểm ưu tiên). Ngoài ra, đối với ngành Luật thương mại quốc tế và Ngôn ngữ Anh, kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh >= 7,00 điểm.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Xem chi tiết TẠI ĐÂY

6. Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Luật Hà Nộivới sinh viên chính quy năm học 2020 - 2021:

Đối với chương trình đại trà: 980.000 đồng/ tháng; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): 11%.Đối với chương trình đào tạo chất lượng cao: Gấp 4 lần mức học phí của chương trình đại trà.Chương trình liên kết đào tạo chất lượng cao: 230.000.000 đồng/ năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Luật

7380101

A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06

1550

Luật Kinh tế

7380107

A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06

550

Luật Thương mại quốc tế

7380109

A01, D01

200

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý)

7220201

A01, D01

200

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Luật Hà Nội các năm trước như sau:

Ngành

Năm 2019Năm 2020Năm 2021Năm 2022
Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ THPTXét theo KQ thi THPTXét theo KQ thi THPT

Luật

21,55 (A00)

21 (A01)

26 (C00)

22 (D01)

18,95 (D02)

18,90 (D03

A00: 24,70

A01: 23,10

C00: 27,75

D01, D02, D03: 25

A00: 24,17

C00: 25

A01: 24,61

D01, D02, D03: 24,27

A00: 25,35

A01: 25,75

C00: 28,00

D01, D02, D03, D05, D06: 26,55

A00: 25,35

A01: 24,95

C00: 28,75

D01, D02, D03, D05, D06: 25,8

Luật Kinh tế

23,75 (A00)

24,10 (A01)

27,25 (C00)

24,35 (D01)

21,55 (D02)

22,40 (D03)

A00: 26,25

A01: 25,65

C00: 29

D01, D02, D03: 26,15

A00: 26,01

C00: 27,18

A01: 26,04

D01, D02, D03: 25,18

A00: 26,25

A01: 26,90

C00: 29,25

D01, D02, D03, D05, D06:

A00: 26,35

A01: 26,55

C00: 29,5

D01, D02, D03, D05, D06: 26,8

Luật Thương mại quốc tế

22,90 (A01)

23,40 (D01)

A01: 24,60

D01: 25,60

A01: 25,57

D01: 24,57

A01: 26,20

D01: 26,90

A01: 24,95

D01: 26,05

Ngôn ngữ Anh

20 (A01)

21,50 (D01)

A01: 21,55

D01: 24,60

A01: 25,35

D01: 26,25

A01: 24,35

D01: 25,45

Luật

(Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)

A01: 18,10

C00: 24

D01, D02, D03: 21,10

A00: 21,30

A01: 23,15

C00: 25,25

D01, D02, D03, D05, D06: 25,65

Luật (đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)

A00: 19

A01: 19

C00: 24,5

D01, D02, D03, D05, D06: 19,9

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
Trường Đại học Luật Hà Nội
*
Quang cảnhTrường Đại học Luật Hà Nội

*